|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phải chi
 | [phải chi] | |  | if; if only | |  | Phải chi nghe lời anh thì việc đã xong | | If I had listened to you, the matter would have been settled | |  | Phải chi biết anh đến thì tôi đã làm bánh sẵn | | If I'd known you were coming, I'd have baked a cake |
cũng nói phải như If Phải chi nghe lời anh thì việc đã xong If I had listened to you, the matter would have been settled
|
|
|
|